Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Ngọc Khê
Ngọc quý · Khe suối trong. Thường đặt cho bé gái.
Ngọc Khê — Ngọc quý · Khe suối trong
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Ngọc Khê
- Tên đệm玉Ngọc5 nétKimThanh nặng
Ngọc quý — Ngọc, đá báu.
Ý nghĩa chữ Ngọc - Tên chính溪Khê14 nétThủyThanh ngang
Khe suối trong — Khe, dòng nước trong núi không thông ra đâu gọi là khê.
Ý nghĩa chữ Khê
Tên Ngọc Khê hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Ngọc Khê với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Khêngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 86Rất tốt |
| Trần Ngọc Khêhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 91Rất tốt |
| Lê Ngọc Khêngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 66Khá |
| Phạm Ngọc Khênặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 77Tốt |
| Hoàng Ngọc Khêhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 86Rất tốt |
| Huỳnh Ngọc Khêhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 86Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Khê
- Bạch Khê白溪 · Trong trắng · Khe suối trongThủy
- Bảo Khê寶溪 · Quý báu · Khe suối trongThủy
- Cẩm Khê錦溪 · Gấm vóc · Khe suối trongThủy
- Hạnh Khê幸溪 · Hạnh phúc · Khe suối trongThủy
- Quý Khê貴溪 · Quý giá · Khe suối trongThủy
- Thị Khê氏溪 · Tên đệm nữ truyền thống · Khe suối trongThủy
- Thiện Khê善溪 · Lương thiện · Khe suối trongThủy
- Thuận Khê順溪 · Hòa thuận · Khe suối trongThủy
- Thúy Khê翠溪 · Xanh biếc · Khe suối trongThủy
- Tiểu Khê小溪 · Nhỏ xinh · Khe suối trongThủy
- Tịnh Khê靜溪 · Yên tĩnh · Khe suối trongThủy
- Cát Khê吉溪 · Tốt lành · Khe suối trongThủy
Tên khác có đệm Ngọc
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Ngọc Châu玉珠 · Ngọc quý · Ngọc châuKim
- Ngọc Hiền玉賢 · Ngọc quý · Hiền tàiKim
- Ngọc Nhi玉兒 · Ngọc quý · Con trẻKim
- Ngọc Thi玉詩 · Ngọc quý · Thi caKim
- Ngọc Anh玉英 · Ngọc quý · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Ngọc Hân玉欣 · Ngọc quý · Hân hoanMộc
- Ngọc Khuê玉奎 · Ngọc quý · Sao Khuê văn chươngMộc
- Ngọc Lan玉蘭 · Ngọc quý · Hoa lanMộc
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Ngọc Khê
Tên Ngọc Khê có nghĩa là gì?
Ngọc Khê (玉 溪): Ngọc quý · Khe suối trong. Ngọc nghĩa là ngọc quý, Khê nghĩa là khe suối trong.
Tên Ngọc Khê thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khê, tên Ngọc Khê thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Ngọc Khê đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Ngọc Khê có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
