Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tịnh Khê
Yên tĩnh · Khe suối trong. Thường đặt cho bé gái.
Tịnh Khê — Yên tĩnh · Khe suối trong
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Tịnh Khê
- Tên đệm靜Tịnh16 nétKimThanh nặng
Yên tĩnh — Tĩnh 靜, trái lại với động 動. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lý gọi là tĩnh. Tống nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh 主靜.
Ý nghĩa chữ Tịnh - Tên chính溪Khê14 nétThủyThanh ngang
Khe suối trong — Khe, dòng nước trong núi không thông ra đâu gọi là khê.
Ý nghĩa chữ Khê
Tên Tịnh Khê hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tịnh Khê với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tịnh Khêngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 71Tốt |
| Trần Tịnh Khêhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 80Tốt |
| Lê Tịnh Khêngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 86Rất tốt |
| Phạm Tịnh Khênặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Tịnh Khêhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 71Tốt |
| Huỳnh Tịnh Khêhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 71Tốt |
Cùng viết không dấu “tinh khe”
Tên đệm khác đi với Khê
- Bạch Khê白溪 · Trong trắng · Khe suối trongThủy
- Bảo Khê寶溪 · Quý báu · Khe suối trongThủy
- Cẩm Khê錦溪 · Gấm vóc · Khe suối trongThủy
- Hạnh Khê幸溪 · Hạnh phúc · Khe suối trongThủy
- Ngọc Khê玉溪 · Ngọc quý · Khe suối trongThủy
- Quý Khê貴溪 · Quý giá · Khe suối trongThủy
- Thị Khê氏溪 · Tên đệm nữ truyền thống · Khe suối trongThủy
- Thiện Khê善溪 · Lương thiện · Khe suối trongThủy
- Thuận Khê順溪 · Hòa thuận · Khe suối trongThủy
- Thúy Khê翠溪 · Xanh biếc · Khe suối trongThủy
- Tiểu Khê小溪 · Nhỏ xinh · Khe suối trongThủy
- Cát Khê吉溪 · Tốt lành · Khe suối trongThủy
Tên khác có đệm Tịnh
- Tịnh Băng靜冰 · Yên tĩnh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Tịnh Bình靜平 · Yên tĩnh · Bình yênThủy
- Tịnh Doanh靜瀛 · Yên tĩnh · Biển lớnThủy
- Tịnh Giang靜江 · Yên tĩnh · Sông lớnThủy
- Tịnh Hà靜河 · Yên tĩnh · Dòng sôngThủy
- Tịnh Hàm靜涵 · Yên tĩnh · Bao dungThủy
- Tịnh Hòa靜和 · Yên tĩnh · Hòa thuậnThủy
- Tịnh Hồ靜湖 · Yên tĩnh · Hồ nướcThủy
- Tịnh Huyền靜玄 · Yên tĩnh · Huyền diệuThủy
- Tịnh Hy靜希 · Yên tĩnh · Hy vọngThủy
- Tịnh Linh靜靈 · Yên tĩnh · Linh lợiThủy
- Tịnh My靜眉 · Yên tĩnh · Mày ngài thanh túThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Tịnh Khê
Tên Tịnh Khê có nghĩa là gì?
Tịnh Khê (靜 溪): Yên tĩnh · Khe suối trong. Tịnh nghĩa là yên tĩnh, Khê nghĩa là khe suối trong.
Tên Tịnh Khê thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khê, tên Tịnh Khê thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Tịnh Khê đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Tịnh Khê có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
