Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tịnh Hàm
Yên tĩnh · Bao dung. Thường đặt cho bé gái.
Tịnh Hàm — Yên tĩnh · Bao dung
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Tịnh Hàm
- Tên đệm靜Tịnh16 nétKimThanh nặng
Yên tĩnh — Tĩnh 靜, trái lại với động 動. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lý gọi là tĩnh. Tống nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh 主靜.
Ý nghĩa chữ Tịnh - Tên chính涵Hàm12 nétThủyThanh huyền
Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.
Ý nghĩa chữ Hàm
Tên Tịnh Hàm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tịnh Hàm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tịnh Hàmngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 67Khá |
| Trần Tịnh Hàmhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 73Tốt |
| Lê Tịnh Hàmngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 73Tốt |
| Phạm Tịnh Hàmnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 79Tốt |
| Hoàng Tịnh Hàmhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 67Khá |
| Huỳnh Tịnh Hàmhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 67Khá |
Cùng viết không dấu “tinh ham”
Tên đệm khác đi với Hàm
- Bạch Hàm白涵 · Trong trắng · Bao dungThủy
- Bảo Hàm寶涵 · Quý báu · Bao dungThủy
- Cẩm Hàm錦涵 · Gấm vóc · Bao dungThủy
- Hạnh Hàm幸涵 · Hạnh phúc · Bao dungThủy
- Ngọc Hàm玉涵 · Ngọc quý · Bao dungThủy
- Quý Hàm貴涵 · Quý giá · Bao dungThủy
- Thị Hàm氏涵 · Tên đệm nữ truyền thống · Bao dungThủy
- Thiện Hàm善涵 · Lương thiện · Bao dungThủy
- Thuận Hàm順涵 · Hòa thuận · Bao dungThủy
- Thúy Hàm翠涵 · Xanh biếc · Bao dungThủy
- Tiểu Hàm小涵 · Nhỏ xinh · Bao dungThủy
- Cát Hàm吉涵 · Tốt lành · Bao dungThủy
Tên khác có đệm Tịnh
- Tịnh Băng靜冰 · Yên tĩnh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Tịnh Bình靜平 · Yên tĩnh · Bình yênThủy
- Tịnh Doanh靜瀛 · Yên tĩnh · Biển lớnThủy
- Tịnh Giang靜江 · Yên tĩnh · Sông lớnThủy
- Tịnh Hà靜河 · Yên tĩnh · Dòng sôngThủy
- Tịnh Hòa靜和 · Yên tĩnh · Hòa thuậnThủy
- Tịnh Hồ靜湖 · Yên tĩnh · Hồ nướcThủy
- Tịnh Huyền靜玄 · Yên tĩnh · Huyền diệuThủy
- Tịnh Hy靜希 · Yên tĩnh · Hy vọngThủy
- Tịnh Khê靜溪 · Yên tĩnh · Khe suối trongThủy
- Tịnh Linh靜靈 · Yên tĩnh · Linh lợiThủy
- Tịnh My靜眉 · Yên tĩnh · Mày ngài thanh túThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Tịnh Hàm
Tên Tịnh Hàm có nghĩa là gì?
Tịnh Hàm (靜 涵): Yên tĩnh · Bao dung. Tịnh nghĩa là yên tĩnh, Hàm nghĩa là bao dung.
Tên Tịnh Hàm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hàm, tên Tịnh Hàm thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Tịnh Hàm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Tịnh Hàm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
