Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Cát Hàm

Tốt lành · Bao dung. Dùng được cho cả trai và gái.

吉涵Cát Hàm
ThủyHài hòa

Cát Hàm — Tốt lành · Bao dung

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Cát Hàm

  • Tên đệm吉Cát6 nétMộcThanh sắc

    Tốt lành — Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát, đối lại với chữ hung 凶.

    Ý nghĩa chữ Cát
  • Tên chính涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm

Tên Cát Hàm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Cát Hàm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Cát Hàmngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền77Tốt
Trần Cát Hàmhuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền62Khá
Lê Cát Hàmngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền90Rất tốt
Phạm Cát Hàmnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền84Tốt
Hoàng Cát Hàmhuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền77Tốt
Huỳnh Cát Hàmhuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền77Tốt

Tên đệm khác đi với Hàm

Tên khác có đệm Cát

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Cát Hàm

Tên Cát Hàm có nghĩa là gì?

Cát Hàm (吉 涵): Tốt lành · Bao dung. Cát nghĩa là tốt lành, Hàm nghĩa là bao dung.

Tên Cát Hàm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hàm, tên Cát Hàm thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Cát Hàm đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Cát Hàm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.