Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lý Hàm
Lý lẽ · Bao dung. Thường đặt cho bé trai.
Lý Hàm — Lý lẽ · Bao dung
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Lý Hàm
- Tên đệm理Lý12 nétKimThanh sắc
Lý lẽ — Sửa ngọc, làm ngọc.
Ý nghĩa chữ Lý - Tên chính涵Hàm12 nétThủyThanh huyền
Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.
Ý nghĩa chữ Hàm
Tên Lý Hàm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lý Hàm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lý Hàmngã — sắc — huyền | ngã — sắc — huyền | 84Tốt |
| Trần Lý Hàmhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 73Tốt |
| Lê Lý Hàmngang — sắc — huyền | ngang — sắc — huyền | 83Tốt |
| Phạm Lý Hàmnặng — sắc — huyền | nặng — sắc — huyền | 91Rất tốt |
| Hoàng Lý Hàmhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 84Tốt |
| Huỳnh Lý Hàmhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 84Tốt |
Tên đệm khác đi với Hàm
- Bạch Hàm白涵 · Trong trắng · Bao dungThủy
- Bảo Hàm寶涵 · Quý báu · Bao dungThủy
- Chấn Hàm振涵 · Chấn hưng · Bao dungThủy
- Chính Hàm正涵 · Ngay thẳng · Bao dungThủy
- Lợi Hàm利涵 · Lợi ích · Bao dungThủy
- Ngọc Hàm玉涵 · Ngọc quý · Bao dungThủy
- Quý Hàm貴涵 · Quý giá · Bao dungThủy
- Sĩ Hàm士涵 · Kẻ sĩ · Bao dungThủy
- Tạo Hàm造涵 · Sáng tạo · Bao dungThủy
- Thế Hàm世涵 · Thế hệ · Bao dungThủy
- Thiện Hàm善涵 · Lương thiện · Bao dungThủy
- Thịnh Hàm盛涵 · Thịnh vượng · Bao dungThủy
Tên khác có đệm Lý
- Lý Bằng理鵬 · Lý lẽ · Chim bằng bay xaThủy
- Lý Bân理斌 · Lý lẽ · Văn võ song toànThủy
- Lý Bình理平 · Lý lẽ · Bình yênThủy
- Lý Danh理名 · Lý lẽ · Danh tiếngThủy
- Lý Dân理民 · Lý lẽ · Vì dânThủy
- Lý Doanh理瀛 · Lý lẽ · Biển lớnThủy
- Lý Giang理江 · Lý lẽ · Sông lớnThủy
- Lý Hào理豪 · Lý lẽ · Hào kiệtThủy
- Lý Hòa理和 · Lý lẽ · Hòa thuậnThủy
- Lý Hoằng理弘 · Lý lẽ · Rộng lớnThủy
- Lý Hồ理湖 · Lý lẽ · Hồ nướcThủy
- Lý Hùng理雄 · Lý lẽ · Hùng mạnhThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Lý Hàm
Tên Lý Hàm có nghĩa là gì?
Lý Hàm (理 涵): Lý lẽ · Bao dung. Lý nghĩa là lý lẽ, Hàm nghĩa là bao dung.
Tên Lý Hàm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hàm, tên Lý Hàm thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Lý Hàm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Lý Hàm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
