Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lý Dân

Lý lẽ · Vì dân. Thường đặt cho bé trai.

理民Lý Dân
ThủyCổ điển

Lý Dân — Lý lẽ · Vì dân

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Lý Dân

  • Tên đệm理Lý12 nétKimThanh sắc

    Lý lẽ — Sửa ngọc, làm ngọc.

    Ý nghĩa chữ Lý
  • Tên chính民Dân5 nétThủyThanh ngang

    Vì dân — Người, dân, loài người thuộc ở dưới quyền chính trị gọi là dân. Như quốc dân 國民 dân nước.

    Ý nghĩa chữ Dân

Tên Lý Dân hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lý Dân với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lý Dânngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang89Rất tốt
Trần Lý Dânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang84Tốt
Lê Lý Dânngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang84Tốt
Phạm Lý Dânnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang82Tốt
Hoàng Lý Dânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang89Rất tốt
Huỳnh Lý Dânhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang89Rất tốt

Tên đệm khác đi với Dân

Tên khác có đệm Lý

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Lý Dân

Tên Lý Dân có nghĩa là gì?

Lý Dân (理 民): Lý lẽ · Vì dân. Lý nghĩa là lý lẽ, Dân nghĩa là vì dân.

Tên Lý Dân thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dân, tên Lý Dân thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Lý Dân đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lý Dân có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.