Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lý Danh

Lý lẽ · Danh tiếng. Thường đặt cho bé trai.

理名Lý Danh
ThủyCổ điển

Lý Danh — Lý lẽ · Danh tiếng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Lý Danh

  • Tên đệm理Lý12 nétKimThanh sắc

    Lý lẽ — Sửa ngọc, làm ngọc.

    Ý nghĩa chữ Lý
  • Tên chính名Danh6 nétThủyThanh ngang

    Danh tiếng — Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh 公名, nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh 專名, ở trong phép văn đều gọi là danh từ 名詞.

    Ý nghĩa chữ Danh

Tên Lý Danh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lý Danh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lý Danhngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang86Rất tốt
Trần Lý Danhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang76Tốt
Lê Lý Danhngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang86Rất tốt
Phạm Lý Danhnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang86Rất tốt
Hoàng Lý Danhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang86Rất tốt
Huỳnh Lý Danhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang86Rất tốt

Tên đệm khác đi với Danh

Tên khác có đệm Lý

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Lý Danh

Tên Lý Danh có nghĩa là gì?

Lý Danh (理 名): Lý lẽ · Danh tiếng. Lý nghĩa là lý lẽ, Danh nghĩa là danh tiếng.

Tên Lý Danh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Danh, tên Lý Danh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Lý Danh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lý Danh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.