Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lợi Danh

Lợi ích · Danh tiếng. Thường đặt cho bé trai.

利名Lợi Danh
ThủyCổ điển

Lợi Danh — Lợi ích · Danh tiếng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Lợi Danh

  • Tên đệm利Lợi7 nétKimThanh nặng

    Lợi ích — Sắc. Như lợi khí 利器 đồ sắc.

    Ý nghĩa chữ Lợi
  • Tên chính名Danh6 nétThủyThanh ngang

    Danh tiếng — Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh 公名, nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh 專名, ở trong phép văn đều gọi là danh từ 名詞.

    Ý nghĩa chữ Danh

Tên Lợi Danh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lợi Danh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lợi Danhngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang87Rất tốt
Trần Lợi Danhhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang94Rất tốt
Lê Lợi Danhngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang73Tốt
Phạm Lợi Danhnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang85Rất tốt
Hoàng Lợi Danhhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang87Rất tốt
Huỳnh Lợi Danhhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang87Rất tốt

Tên đệm khác đi với Danh

Tên khác có đệm Lợi

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Lợi Danh

Tên Lợi Danh có nghĩa là gì?

Lợi Danh (利 名): Lợi ích · Danh tiếng. Lợi nghĩa là lợi ích, Danh nghĩa là danh tiếng.

Tên Lợi Danh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Danh, tên Lợi Danh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Lợi Danh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lợi Danh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.