Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lợi Bình

Lợi ích · Bình yên. Thường đặt cho bé trai.

利平Lợi Bình
ThủyCổ điển

Lợi Bình — Lợi ích · Bình yên

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Lợi Bình

  • Tên đệm利Lợi7 nétKimThanh nặng

    Lợi ích — Sắc. Như lợi khí 利器 đồ sắc.

    Ý nghĩa chữ Lợi
  • Tên chính平Bình5 nétThủyThanh huyền

    Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.

    Ý nghĩa chữ Bình

Tên Lợi Bình hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lợi Bình với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lợi Bìnhngã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền81Tốt
Trần Lợi Bìnhhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền84Tốt
Lê Lợi Bìnhngang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền64Khá
Phạm Lợi Bìnhnặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền75Tốt
Hoàng Lợi Bìnhhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền81Tốt
Huỳnh Lợi Bìnhhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền81Tốt

Tên đệm khác đi với Bình

Tên khác có đệm Lợi

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Lợi Bình

Tên Lợi Bình có nghĩa là gì?

Lợi Bình (利 平): Lợi ích · Bình yên. Lợi nghĩa là lợi ích, Bình nghĩa là bình yên.

Tên Lợi Bình thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Bình, tên Lợi Bình thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Lợi Bình đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lợi Bình có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.