Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Chính Bình
Ngay thẳng · Bình yên. Thường đặt cho bé trai.
Chính Bình — Ngay thẳng · Bình yên
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Chính Bình
- Tên đệm正Chính5 nétKimThanh sắc
Ngay thẳng — Phải, là chánh đáng. Như chánh thức 正式 khuôn phép chánh đáng, chánh lý 正理 lẽ chánh đáng, v.v. Cái gì sai mà bảo sửa lại cho phải cũng gọi là chánh. Như khuông chánh 匡正 giúp đỡ làm cho chánh đáng.
Ý nghĩa chữ Chính - Tên chính平Bình5 nétThủyThanh huyền
Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.
Ý nghĩa chữ Bình
Tên Chính Bình hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Chính Bình với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Chính Bìnhngã — sắc — huyền | ngã — sắc — huyền | 78Tốt |
| Trần Chính Bìnhhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 85Rất tốt |
| Lê Chính Bìnhngang — sắc — huyền | ngang — sắc — huyền | 65Khá |
| Phạm Chính Bìnhnặng — sắc — huyền | nặng — sắc — huyền | 73Tốt |
| Hoàng Chính Bìnhhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 78Tốt |
| Huỳnh Chính Bìnhhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “chinh binh”
Tên đệm khác đi với Bình
- Thái Bình泰平 · Thái bình · Bình yênThủy
- Hòa Bình和平 · Hòa thuận · Bình yênThủy
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Ân Bình恩平 · Ân tình, ơn nghĩa · Bình yênThủy
- Thiên Bình天平 · Trời · Bình yênThủy
- An Bình安平 · Bình an · Bình yênThủy
- Bạch Bình白平 · Trong trắng · Bình yênThủy
- Bảo Bình寶平 · Quý báu · Bình yênThủy
- Chấn Bình振平 · Chấn hưng · Bình yênThủy
- Lợi Bình利平 · Lợi ích · Bình yênThủy
- Lý Bình理平 · Lý lẽ · Bình yênThủy
- Ngọc Bình玉平 · Ngọc quý · Bình yênThủy
Tên khác có đệm Chính
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Chính Bằng正鵬 · Ngay thẳng · Chim bằng bay xaThủy
- Chính Bân正斌 · Ngay thẳng · Văn võ song toànThủy
- Chính Danh正名 · Ngay thẳng · Danh tiếngThủy
- Chính Dân正民 · Ngay thẳng · Vì dânThủy
- Chính Doanh正瀛 · Ngay thẳng · Biển lớnThủy
- Chính Giang正江 · Ngay thẳng · Sông lớnThủy
- Chính Hàm正涵 · Ngay thẳng · Bao dungThủy
- Chính Hào正豪 · Ngay thẳng · Hào kiệtThủy
- Chính Hòa正和 · Ngay thẳng · Hòa thuậnThủy
- Chính Hoằng正弘 · Ngay thẳng · Rộng lớnThủy
- Chính Hồ正湖 · Ngay thẳng · Hồ nướcThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Chính Bình
Tên Chính Bình có nghĩa là gì?
Chính Bình (正 平): Ngay thẳng · Bình yên. Chính nghĩa là ngay thẳng, Bình nghĩa là bình yên.
Tên Chính Bình thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Bình, tên Chính Bình thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Chính Bình đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Chính Bình có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
