Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Ngọc Bình
Ngọc quý · Bình yên. Dùng được cho cả trai và gái.
Ngọc Bình — Ngọc quý · Bình yên
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Ngọc Bình
- Tên đệm玉Ngọc5 nétKimThanh nặng
Ngọc quý — Ngọc, đá báu.
Ý nghĩa chữ Ngọc - Tên chính平Bình5 nétThủyThanh huyền
Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.
Ý nghĩa chữ Bình
Tên Ngọc Bình hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Ngọc Bình với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Bìnhngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 78Tốt |
| Trần Ngọc Bìnhhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 85Rất tốt |
| Lê Ngọc Bìnhngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 65Khá |
| Phạm Ngọc Bìnhnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 73Tốt |
| Hoàng Ngọc Bìnhhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 78Tốt |
| Huỳnh Ngọc Bìnhhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 78Tốt |
Tên đệm khác đi với Bình
- Thái Bình泰平 · Thái bình · Bình yênThủy
- Nhung Bình絨平 · Mềm mại · Bình yênThủy
- Hòa Bình和平 · Hòa thuận · Bình yênThủy
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Ân Bình恩平 · Ân tình, ơn nghĩa · Bình yênThủy
- Nhiên Bình然平 · Tự nhiên · Bình yênThủy
- Thiên Bình天平 · Trời · Bình yênThủy
- An Bình安平 · Bình an · Bình yênThủy
- Bạch Bình白平 · Trong trắng · Bình yênThủy
- Bảo Bình寶平 · Quý báu · Bình yênThủy
- Cẩm Bình錦平 · Gấm vóc · Bình yênThủy
- Chấn Bình振平 · Chấn hưng · Bình yênThủy
Tên khác có đệm Ngọc
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Ngọc Sơn玉山 · Ngọc quý · Núi nonThổ
- Ngọc Châu玉珠 · Ngọc quý · Ngọc châuKim
- Ngọc Hiền玉賢 · Ngọc quý · Hiền tàiKim
- Ngọc Hoàng玉皇 · Ngọc quý · Huy hoàngKim
- Ngọc Nhi玉兒 · Ngọc quý · Con trẻKim
- Ngọc Thi玉詩 · Ngọc quý · Thi caKim
- Ngọc Minh玉明 · Ngọc quý · Sáng tỏHỏa
- Ngọc Anh玉英 · Ngọc quý · Tinh anh, tài giỏiMộc
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
Câu hỏi về tên Ngọc Bình
Tên Ngọc Bình có nghĩa là gì?
Ngọc Bình (玉 平): Ngọc quý · Bình yên. Ngọc nghĩa là ngọc quý, Bình nghĩa là bình yên.
Tên Ngọc Bình thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Bình, tên Ngọc Bình thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Ngọc Bình đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Ngọc Bình có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
