Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ngọc Hoàng

Ngọc quý · Huy hoàng. Thường đặt cho bé trai.

玉皇Ngọc Hoàng
KimTên phổ biếnHài hòa

Ngọc Hoàng — Ngọc quý · Huy hoàng

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Ngọc Hoàng

  • Tên đệm玉Ngọc5 nétKimThanh nặng

    Ngọc quý — Ngọc, đá báu.

    Ý nghĩa chữ Ngọc
  • Tên chính皇Hoàng9 nétKimThanh huyền

    Huy hoàng — To lớn, tiếng gọi tôn kính. Như hoàng tổ 皇祖 ông, hoàng khảo 皇考 cha, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hoàng

Tên Ngọc Hoàng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ngọc Hoàng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ngọc Hoàngngã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền73Tốt
Trần Ngọc Hoànghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền81Tốt
Lê Ngọc Hoàngngang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền57Khá
Phạm Ngọc Hoàngnặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền72Tốt
Hoàng Ngọc Hoànghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền73Tốt
Huỳnh Ngọc Hoànghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền73Tốt

Cùng viết không dấu “ngoc hoang”

Tên đệm khác đi với Hoàng

Tên khác có đệm Ngọc

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Ngọc Hoàng

Tên Ngọc Hoàng có nghĩa là gì?

Ngọc Hoàng (玉 皇): Ngọc quý · Huy hoàng. Ngọc nghĩa là ngọc quý, Hoàng nghĩa là huy hoàng.

Tên Ngọc Hoàng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hoàng, tên Ngọc Hoàng thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Ngọc Hoàng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Ngọc Hoàng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.