Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Ngọc

Ngọc quý. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Ngọc.

玉5 nét Khang Hy

Tên Ngọc

Ngọc quý.

  • Chữ Hán: 玉
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 玉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Ngọc, đá báu.
  2. Đẹp. Như ngọc diện 玉面 mặt đẹp như ngọc.
  3. Dùng để nói các bậc tôn quý. Như ngọc thể 玉體 mình ngọc, ngọc chỉ 玉趾 gót ngọc, v.v.
  4. Vo thành. Như vương dục ngọc nhữ 王欲玉女 (Thi Kinh 詩經) vua muốn gây dựng cho mày thành tài.

Chữ 玉 còn đọc là: túc.

Tên đệm hay đi cùng tên Ngọc

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.