玉5 nét Khang Hy
Tên Ngọc
Ngọc quý.
- Chữ Hán: 玉
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 玉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Ngọc, đá báu.
- Đẹp. Như ngọc diện 玉面 mặt đẹp như ngọc.
- Dùng để nói các bậc tôn quý. Như ngọc thể 玉體 mình ngọc, ngọc chỉ 玉趾 gót ngọc, v.v.
- Vo thành. Như vương dục ngọc nhữ 王欲玉女 (Thi Kinh 詩經) vua muốn gây dựng cho mày thành tài.
Chữ 玉 còn đọc là: túc.
Tên đệm hay đi cùng tên Ngọc
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
