Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thái Bình

Thái bình · Bình yên. Thường đặt cho bé trai.

泰平Thái Bình
ThủyTên phổ biếnCổ điển

Thái Bình — Thái bình · Bình yên

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Thái Bình

  • Tên đệm泰Thái9 nétThủyThanh sắc

    Thái bình — To lớn, cùng nghĩa với chữ thái 太.

    Ý nghĩa chữ Thái
  • Tên chính平Bình5 nétThủyThanh huyền

    Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.

    Ý nghĩa chữ Bình

Tên Thái Bình hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thái Bình với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thái Bìnhngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền77Tốt
Trần Thái Bìnhhuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền78Tốt
Lê Thái Bìnhngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền72Tốt
Phạm Thái Bìnhnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền70Tốt
Hoàng Thái Bìnhhuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền77Tốt
Huỳnh Thái Bìnhhuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền77Tốt

Tên đệm khác đi với Bình

Tên khác có đệm Thái

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thái Bình

Tên Thái Bình có nghĩa là gì?

Thái Bình (泰 平): Thái bình · Bình yên. Thái nghĩa là thái bình, Bình nghĩa là bình yên.

Tên Thái Bình thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Bình, tên Thái Bình thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thái Bình đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thái Bình có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.