Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bảo Bình
Quý báu · Bình yên. Dùng được cho cả trai và gái.
Bảo Bình — Quý báu · Bình yên
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Bảo Bình
- Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi
Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.
Ý nghĩa chữ Bảo - Tên chính平Bình5 nétThủyThanh huyền
Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.
Ý nghĩa chữ Bình
Tên Bảo Bình hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bảo Bình với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bảo Bìnhngã — hỏi — huyền | ngã — hỏi — huyền | 93Rất tốt |
| Trần Bảo Bìnhhuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 86Rất tốt |
| Lê Bảo Bìnhngang — hỏi — huyền | ngang — hỏi — huyền | 84Tốt |
| Phạm Bảo Bìnhnặng — hỏi — huyền | nặng — hỏi — huyền | 83Tốt |
| Hoàng Bảo Bìnhhuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 93Rất tốt |
| Huỳnh Bảo Bìnhhuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 93Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Bình
- Thái Bình泰平 · Thái bình · Bình yênThủy
- Nhung Bình絨平 · Mềm mại · Bình yênThủy
- Hòa Bình和平 · Hòa thuận · Bình yênThủy
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Ân Bình恩平 · Ân tình, ơn nghĩa · Bình yênThủy
- Nhiên Bình然平 · Tự nhiên · Bình yênThủy
- Thiên Bình天平 · Trời · Bình yênThủy
- An Bình安平 · Bình an · Bình yênThủy
- Bạch Bình白平 · Trong trắng · Bình yênThủy
- Cẩm Bình錦平 · Gấm vóc · Bình yênThủy
- Chấn Bình振平 · Chấn hưng · Bình yênThủy
- Chính Bình正平 · Ngay thẳng · Bình yênThủy
Tên khác có đệm Bảo
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Bảo Ngân寶銀 · Quý báu · Bạc quýKim
- Bảo Nhi寶兒 · Quý báu · Con trẻKim
- Bảo Thi寶詩 · Quý báu · Thi caKim
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
Câu hỏi về tên Bảo Bình
Tên Bảo Bình có nghĩa là gì?
Bảo Bình (寶 平): Quý báu · Bình yên. Bảo nghĩa là quý báu, Bình nghĩa là bình yên.
Tên Bảo Bình thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Bình, tên Bảo Bình thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Bảo Bình đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Bảo Bình có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
