Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thanh Bình
Trong sạch · Bình yên. Dùng được cho cả trai và gái.
Thanh Bình — Trong sạch · Bình yên
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — huyền (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thanh Bình
- Tên đệm清Thanh12 nétThủyThanh ngang
Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.
Ý nghĩa chữ Thanh - Tên chính平Bình5 nétThủyThanh huyền
Bình yên — Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.
Ý nghĩa chữ Bình
Tên Thanh Bình hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thanh Bình với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Bìnhngã — ngang — huyền | ngã — ngang — huyền | 78Tốt |
| Trần Thanh Bìnhhuyền — ngang — huyền | huyền — ngang — huyền | 64Khá |
| Lê Thanh Bìnhngang — ngang — huyền | ngang — ngang — huyền | 72Tốt |
| Phạm Thanh Bìnhnặng — ngang — huyền | nặng — ngang — huyền | 84Tốt |
| Hoàng Thanh Bìnhhuyền — ngang — huyền | huyền — ngang — huyền | 68Khá |
| Huỳnh Thanh Bìnhhuyền — ngang — huyền | huyền — ngang — huyền | 68Khá |
Cùng viết không dấu “thanh binh”
Tên đệm khác đi với Bình
- Thái Bình泰平 · Thái bình · Bình yênThủy
- Nhung Bình絨平 · Mềm mại · Bình yênThủy
- Hòa Bình和平 · Hòa thuận · Bình yênThủy
- Ân Bình恩平 · Ân tình, ơn nghĩa · Bình yênThủy
- Nhiên Bình然平 · Tự nhiên · Bình yênThủy
- Thiên Bình天平 · Trời · Bình yênThủy
- An Bình安平 · Bình an · Bình yênThủy
- Bạch Bình白平 · Trong trắng · Bình yênThủy
- Bảo Bình寶平 · Quý báu · Bình yênThủy
- Cẩm Bình錦平 · Gấm vóc · Bình yênThủy
- Chấn Bình振平 · Chấn hưng · Bình yênThủy
- Chính Bình正平 · Ngay thẳng · Bình yênThủy
Tên khác có đệm Thanh
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Thanh Hiếu清孝 · Trong sạch · Hiếu thảoThủy
- Thanh Hương清香 · Trong sạch · Hương thơmMộc
- Thanh Liêm清廉 · Trong sạch · Liêm chínhMộc
- Thanh Mai清梅 · Trong sạch · Hoa maiMộc
- Thanh Nhàn清閑 · Trong sạch · Thong thảMộc
- Thanh Tùng清松 · Trong sạch · Cây tùngMộc
- Thanh Hiền清賢 · Trong sạch · Hiền tàiKim
- Thanh Hà清河 · Trong sạch · Dòng sôngThủy
- Thanh Huyền清玄 · Trong sạch · Huyền diệuThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
Câu hỏi về tên Thanh Bình
Tên Thanh Bình có nghĩa là gì?
Thanh Bình (清 平): Trong sạch · Bình yên. Thanh nghĩa là trong sạch, Bình nghĩa là bình yên.
Tên Thanh Bình thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Bình, tên Thanh Bình thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Thanh Bình đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Thanh Bình có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
