Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thanh Hương

Trong sạch · Hương thơm. Thường đặt cho bé gái.

清香Thanh Hương
MộcTên phổ biếnHài hòa

Thanh Hương — Trong sạch · Hương thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thanh Hương

  • Tên đệm清Thanh12 nétThủyThanh ngang

    Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.

    Ý nghĩa chữ Thanh
  • Tên chính香Hương9 nétMộcThanh ngang

    Hương thơm — Hơi thơm.

    Ý nghĩa chữ Hương

Tên Thanh Hương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thanh Hương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thanh Hươngngã — ngang — ngangngã — ngang — ngang88Rất tốt
Trần Thanh Hươnghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang67Khá
Lê Thanh Hươngngang — ngang — ngangngang — ngang — ngang69Khá
Phạm Thanh Hươngnặng — ngang — ngangnặng — ngang — ngang97Rất tốt
Hoàng Thanh Hươnghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang78Tốt
Huỳnh Thanh Hươnghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang78Tốt

Tên đệm khác đi với Hương

Tên khác có đệm Thanh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Thanh Hương

Tên Thanh Hương có nghĩa là gì?

Thanh Hương (清 香): Trong sạch · Hương thơm. Thanh nghĩa là trong sạch, Hương nghĩa là hương thơm.

Tên Thanh Hương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hương, tên Thanh Hương thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Thanh Hương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thanh Hương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.