Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Diễm Hương
Tươi đẹp · Hương thơm. Thường đặt cho bé gái.
Diễm Hương — Tươi đẹp · Hương thơm
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Diễm Hương
- Tên đệm艷Diễm24 nétThổThanh ngã
Tươi đẹp — Cùng nghĩa với chữ diễm 艶 hay 豔.
Ý nghĩa chữ Diễm - Tên chính香Hương9 nétMộcThanh ngang
Hương thơm — Hơi thơm.
Ý nghĩa chữ Hương
Tên Diễm Hương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Diễm Hương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Diễm Hươngngã — ngã — ngang | ngã — ngã — ngang | 78Tốt |
| Trần Diễm Hươnghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 73Tốt |
| Lê Diễm Hươngngang — ngã — ngang | ngang — ngã — ngang | 85Rất tốt |
| Phạm Diễm Hươngnặng — ngã — ngang | nặng — ngã — ngang | 74Tốt |
| Hoàng Diễm Hươnghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 78Tốt |
| Huỳnh Diễm Hươnghuyền — ngã — ngang | huyền — ngã — ngang | 78Tốt |
Tên đệm khác đi với Hương
- Huyền Hương玄香 · Huyền diệu · Hương thơmMộc
- Linh Hương靈香 · Linh lợi · Hương thơmMộc
- Thanh Hương清香 · Trong sạch · Hương thơmMộc
- Vân Hương雲香 · Mây · Hương thơmMộc
- Thiên Hương天香 · Trời · Hương thơmMộc
- Xuân Hương春香 · Mùa xuân · Hương thơmMộc
- Lan Hương蘭香 · Hoa lan · Hương thơmMộc
- Mai Hương梅香 · Hoa mai · Hương thơmMộc
- Quỳnh Hương瓊香 · Hoa quỳnh · Hương thơmMộc
- Diệu Hương妙香 · Tinh diệu · Hương thơmMộc
- Điệp Hương蝶香 · Cánh bướm · Hương thơmMộc
- Hỷ Hương喜香 · Vui mừng · Hương thơmMộc
Tên khác có đệm Diễm
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Diễm My艷眉 · Tươi đẹp · Mày ngài thanh túThủy
- Diễm Lệ艷麗 · Tươi đẹp · Xinh đẹpHỏa
- Diễm Cầm艷琴 · Tươi đẹp · Đàn cầmKim
- Diễm Chân艷真 · Tươi đẹp · Chân thậtKim
- Diễm Châu艷珠 · Tươi đẹp · Ngọc châuKim
- Diễm Dao艷瑤 · Tươi đẹp · Ngọc daoKim
- Diễm Du艷瑜 · Tươi đẹp · Ngọc đẹpKim
- Diễm Đoan艷端 · Tươi đẹp · Đoan chínhKim
- Diễm Hiền艷賢 · Tươi đẹp · Hiền tàiKim
- Diễm Hinh艷馨 · Tươi đẹp · Hương thơm lan xaKim
- Diễm Kha艷珂 · Tươi đẹp · Ngọc khaKim
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Diễm Hương
Tên Diễm Hương có nghĩa là gì?
Diễm Hương (艷 香): Tươi đẹp · Hương thơm. Diễm nghĩa là tươi đẹp, Hương nghĩa là hương thơm.
Tên Diễm Hương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hương, tên Diễm Hương thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Diễm Hương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Diễm Hương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
