Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Diễm Lệ

Tươi đẹp · Xinh đẹp. Thường đặt cho bé gái.

艷麗Diễm Lệ
HỏaTên phổ biếnCổ điển

Diễm Lệ — Tươi đẹp · Xinh đẹp

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — nặng (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Diễm Lệ

  • Tên đệm艷Diễm24 nétThổThanh ngã

    Tươi đẹp — Cùng nghĩa với chữ diễm 艶 hay 豔.

    Ý nghĩa chữ Diễm
  • Tên chính麗Lệ19 nétHỏaThanh nặng

    Xinh đẹp — Đẹp. Như diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.

    Ý nghĩa chữ Lệ

Tên Diễm Lệ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Diễm Lệ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Diễm Lệngã — ngã — nặngngã — ngã — nặng64Khá
Trần Diễm Lệhuyền — ngã — nặnghuyền — ngã — nặng70Tốt
Lê Diễm Lệngang — ngã — nặngngang — ngã — nặng83Tốt
Phạm Diễm Lệnặng — ngã — nặngnặng — ngã — nặng63Khá
Hoàng Diễm Lệhuyền — ngã — nặnghuyền — ngã — nặng76Tốt
Huỳnh Diễm Lệhuyền — ngã — nặnghuyền — ngã — nặng76Tốt

Cùng viết không dấu “diem le”

Tên đệm khác đi với Lệ

Tên khác có đệm Diễm

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Diễm Lệ

Tên Diễm Lệ có nghĩa là gì?

Diễm Lệ (艷 麗): Tươi đẹp · Xinh đẹp. Diễm nghĩa là tươi đẹp, Lệ nghĩa là xinh đẹp.

Tên Diễm Lệ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lệ, tên Diễm Lệ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Diễm Lệ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Diễm Lệ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.