Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hương Lễ

Hương thơm · Lễ nghĩa. Thường đặt cho bé gái.

香禮Hương Lễ
HỏaCổ điển

Hương Lễ — Hương thơm · Lễ nghĩa

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hương Lễ

  • Tên đệm香Hương9 nétMộcThanh ngang

    Hương thơm — Hơi thơm.

    Ý nghĩa chữ Hương
  • Tên chính禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã

    Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.

    Ý nghĩa chữ Lễ

Tên Hương Lễ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hương Lễ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hương Lễngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã84Tốt
Trần Hương Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã82Tốt
Lê Hương Lễngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã83Tốt
Phạm Hương Lễnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã78Tốt
Hoàng Hương Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã84Tốt
Huỳnh Hương Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã84Tốt

Cùng viết không dấu “huong le”

Tên đệm khác đi với Lễ

Tên khác có đệm Hương

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Hương Lễ

Tên Hương Lễ có nghĩa là gì?

Hương Lễ (香 禮): Hương thơm · Lễ nghĩa. Hương nghĩa là hương thơm, Lễ nghĩa là lễ nghĩa.

Tên Hương Lễ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lễ, tên Hương Lễ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Hương Lễ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hương Lễ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.