Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Giai Lễ

Tốt đẹp · Lễ nghĩa. Thường đặt cho bé gái.

佳禮Giai Lễ
HỏaCổ điển

Giai Lễ — Tốt đẹp · Lễ nghĩa

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Giai Lễ

  • Tên đệm佳Giai8 nétMộcThanh ngang

    Tốt đẹp — Tốt.

    Ý nghĩa chữ Giai
  • Tên chính禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã

    Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.

    Ý nghĩa chữ Lễ

Tên Giai Lễ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Giai Lễ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Giai Lễngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã64Khá
Trần Giai Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã72Tốt
Lê Giai Lễngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã91Rất tốt
Phạm Giai Lễnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã77Tốt
Hoàng Giai Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã64Khá
Huỳnh Giai Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã64Khá

Cùng viết không dấu “giai le”

Tên đệm khác đi với Lễ

Tên khác có đệm Giai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Giai Lễ

Tên Giai Lễ có nghĩa là gì?

Giai Lễ (佳 禮): Tốt đẹp · Lễ nghĩa. Giai nghĩa là tốt đẹp, Lễ nghĩa là lễ nghĩa.

Tên Giai Lễ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lễ, tên Giai Lễ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Giai Lễ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Giai Lễ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.