Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Giai

Tốt đẹp. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Giai.

佳8 nét Khang Hy

Tên Giai

Tốt đẹp.

  • Chữ Hán: 佳
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 佳 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Tốt.
  2. Đẹp. Như giai nhân 佳人 con gái đẹp, người đẹp.

Tên đệm hay đi cùng tên Giai

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.