Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lam Lễ
Sắc lam · Lễ nghĩa. Thường đặt cho bé gái.
Lam Lễ — Sắc lam · Lễ nghĩa
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Lam Lễ
- Tên đệm藍Lam20 nétMộcThanh ngang
Sắc lam — Cây chàm.
Ý nghĩa chữ Lam - Tên chính禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã
Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
Ý nghĩa chữ Lễ
Tên Lam Lễ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lam Lễ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lam Lễngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 70Tốt |
| Trần Lam Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 65Khá |
| Lê Lam Lễngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 85Rất tốt |
| Phạm Lam Lễnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 83Tốt |
| Hoàng Lam Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 70Tốt |
| Huỳnh Lam Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 70Tốt |
Cùng viết không dấu “lam le”
Tên đệm khác đi với Lễ
- Anh Lễ英禮 · Tinh anh, tài giỏi · Lễ nghĩaHỏa
- Gia Lễ嘉禮 · Tốt lành · Lễ nghĩaHỏa
- Giai Lễ佳禮 · Tốt đẹp · Lễ nghĩaHỏa
- Hoan Lễ歡禮 · Vui vẻ · Lễ nghĩaHỏa
- Hồng Lễ紅禮 · Sắc hồng · Lễ nghĩaHỏa
- Hương Lễ香禮 · Hương thơm · Lễ nghĩaHỏa
- Khanh Lễ卿禮 · Người tôn quý · Lễ nghĩaHỏa
- Khuê Lễ奎禮 · Sao Khuê văn chương · Lễ nghĩaHỏa
- Kiều Lễ嬌禮 · Kiều diễm · Lễ nghĩaHỏa
- Liên Lễ蓮禮 · Hoa sen · Lễ nghĩaHỏa
- Mai Lễ梅禮 · Hoa mai · Lễ nghĩaHỏa
- Nghi Lễ儀禮 · Dung nghi · Lễ nghĩaHỏa
Tên khác có đệm Lam
- Lam Thảo藍草 · Sắc lam · Cỏ thơmMộc
- Lam Ngọc藍玉 · Sắc lam · Ngọc quýKim
- Lam Anh藍英 · Sắc lam · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lam Ái藍愛 · Sắc lam · Yêu thươngHỏa
- Lam Ánh藍映 · Sắc lam · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Lam Hạ藍夏 · Sắc lam · Mùa hạHỏa
- Lam Hạc藍鶴 · Sắc lam · Chim hạcHỏa
- Lam Hiểu藍曉 · Sắc lam · Hiểu biếtHỏa
- Lam Khánh藍慶 · Sắc lam · Mừng vuiHỏa
- Lam Lệ藍麗 · Sắc lam · Xinh đẹpHỏa
- Lam Nhẫn藍忍 · Sắc lam · Nhẫn nạiHỏa
- Lam Nhật藍日 · Sắc lam · Mặt trờiHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Lam Lễ
Tên Lam Lễ có nghĩa là gì?
Lam Lễ (藍 禮): Sắc lam · Lễ nghĩa. Lam nghĩa là sắc lam, Lễ nghĩa là lễ nghĩa.
Tên Lam Lễ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lễ, tên Lam Lễ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Lam Lễ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Lam Lễ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
