藍20 nét Khang Hy
Tên Lam
Sắc lam.
- Chữ Hán: 藍
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 藍 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cây chàm.
- Sắc xanh, xanh màu lam.
- Soi, làm gương.
- Già lam 伽藍 phiên âm chữ Phạn "samgharama", gọi tắt là lam tức là nơi thờ Phật.
Tên đệm hay đi cùng tên Lam
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
