Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Lam, Lâm

Không dấu cùng viết là "lam" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

藍20 nét Khang Hy

Tên Lam

Sắc lam.

  • Chữ Hán: 藍
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 藍 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cây chàm.
  2. Sắc xanh, xanh màu lam.
  3. Soi, làm gương.
  4. Già lam 伽藍 phiên âm chữ Phạn "samgharama", gọi tắt là lam tức là nơi thờ Phật.

Tên đệm hay đi cùng tên Lam

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

林8 nét Khang Hy

Tên Lâm

Rừng xanh.

  • Chữ Hán: 林
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 林 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Rừng. Như sâm lâm 森林 rừng rậm.
  2. Phàm chỗ nào tụ họp đông cũng gọi là lâm. Như nho lâm 儒林 rừng nho (chỗ nhiều kẻ học giả ở).
  3. Đông đúc. Như lâm lập 林立 mọi vật chen chúc như rừng.

Tên đệm hay đi cùng tên Lâm

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.