Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lam Thảo

Sắc lam · Cỏ thơm. Thường đặt cho bé gái.

藍草Lam Thảo
MộcTên phổ biếnHài hòa

Lam Thảo — Sắc lam · Cỏ thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Lam Thảo

  • Tên đệm藍Lam20 nétMộcThanh ngang

    Sắc lam — Cây chàm.

    Ý nghĩa chữ Lam
  • Tên chính草Thảo12 nétMộcThanh hỏi

    Cỏ thơm — Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ, đời xưa viết là 艸.

    Ý nghĩa chữ Thảo

Tên Lam Thảo hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lam Thảo với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lam Thảongã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi74Tốt
Trần Lam Thảohuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi69Khá
Lê Lam Thảongang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi89Rất tốt
Phạm Lam Thảonặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi84Tốt
Hoàng Lam Thảohuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi74Tốt
Huỳnh Lam Thảohuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi74Tốt

Tên đệm khác đi với Thảo

Tên khác có đệm Lam

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Lam Thảo

Tên Lam Thảo có nghĩa là gì?

Lam Thảo (藍 草): Sắc lam · Cỏ thơm. Lam nghĩa là sắc lam, Thảo nghĩa là cỏ thơm.

Tên Lam Thảo thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thảo, tên Lam Thảo thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Lam Thảo đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Lam Thảo có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.