草12 nét Khang Hy
Tên Thảo
Cỏ thơm.
- Chữ Hán: 草
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh hỏi · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 草 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ, đời xưa viết là 艸.
- Qua loa. Như thảo suất 草率, thảo sáng 草創 đều nghĩa là mới có qua loa, chưa được hoàn toàn vậy.
- Ở nhà quê. Như thảo mãng 草莽, thảo trạch 草澤 đều là chỉ về người nhà quê cả. Dân lành đi làm giặc gọi là lạc thảo 落草.
- Bỏ phí. Như thảo gian nhân mệnh 草菅人命 coi mệnh người như cỏ rác.
Tên đệm hay đi cùng tên Thảo
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
