Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lam Hạ
Sắc lam · Mùa hạ. Thường đặt cho bé gái.
Lam Hạ — Sắc lam · Mùa hạ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Lam Hạ
- Tên đệm藍Lam20 nétMộcThanh ngang
Sắc lam — Cây chàm.
Ý nghĩa chữ Lam - Tên chính夏Hạ10 nétHỏaThanh nặng
Mùa hạ — Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè.
Ý nghĩa chữ Hạ
Tên Lam Hạ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lam Hạ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lam Hạngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 76Tốt |
| Trần Lam Hạhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 65Khá |
| Lê Lam Hạngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 91Rất tốt |
| Phạm Lam Hạnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 92Rất tốt |
| Hoàng Lam Hạhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 76Tốt |
| Huỳnh Lam Hạhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 76Tốt |
Cùng viết không dấu “lam ha”
Tên đệm khác đi với Hạ
- Nhật Hạ日夏 · Mặt trời · Mùa hạHỏa
- Anh Hạ英夏 · Tinh anh, tài giỏi · Mùa hạHỏa
- Gia Hạ嘉夏 · Tốt lành · Mùa hạHỏa
- Giai Hạ佳夏 · Tốt đẹp · Mùa hạHỏa
- Hoan Hạ歡夏 · Vui vẻ · Mùa hạHỏa
- Hồng Hạ紅夏 · Sắc hồng · Mùa hạHỏa
- Hương Hạ香夏 · Hương thơm · Mùa hạHỏa
- Khanh Hạ卿夏 · Người tôn quý · Mùa hạHỏa
- Khuê Hạ奎夏 · Sao Khuê văn chương · Mùa hạHỏa
- Kiều Hạ嬌夏 · Kiều diễm · Mùa hạHỏa
- Liên Hạ蓮夏 · Hoa sen · Mùa hạHỏa
- Mai Hạ梅夏 · Hoa mai · Mùa hạHỏa
Tên khác có đệm Lam
- Lam Thảo藍草 · Sắc lam · Cỏ thơmMộc
- Lam Ngọc藍玉 · Sắc lam · Ngọc quýKim
- Lam Anh藍英 · Sắc lam · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lam Ái藍愛 · Sắc lam · Yêu thươngHỏa
- Lam Ánh藍映 · Sắc lam · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Lam Hạc藍鶴 · Sắc lam · Chim hạcHỏa
- Lam Hiểu藍曉 · Sắc lam · Hiểu biếtHỏa
- Lam Khánh藍慶 · Sắc lam · Mừng vuiHỏa
- Lam Lễ藍禮 · Sắc lam · Lễ nghĩaHỏa
- Lam Lệ藍麗 · Sắc lam · Xinh đẹpHỏa
- Lam Nhẫn藍忍 · Sắc lam · Nhẫn nạiHỏa
- Lam Nhật藍日 · Sắc lam · Mặt trờiHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Lam Hạ
Tên Lam Hạ có nghĩa là gì?
Lam Hạ (藍 夏): Sắc lam · Mùa hạ. Lam nghĩa là sắc lam, Hạ nghĩa là mùa hạ.
Tên Lam Hạ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hạ, tên Lam Hạ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Lam Hạ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Lam Hạ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
