Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Liên Hạ
Hoa sen · Mùa hạ. Thường đặt cho bé gái.
Liên Hạ — Hoa sen · Mùa hạ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Liên Hạ
- Tên đệm蓮Liên17 nétMộcThanh ngang
Hoa sen — Hoa sen. Con gái bó chân thon thon nên gọi là kim liên 金蓮. Đông Hôn Hầu 東昏侯 chiều vợ, xây vàng làm hoa sen ở sân cho Phan Phi 潘妃 đi lên rồi nói rằng mỗi bước nẩy một đóa hoa sen. Vì thế nên gọi chân đàn bà là kim liên 金蓮.
Ý nghĩa chữ Liên - Tên chính夏Hạ10 nétHỏaThanh nặng
Mùa hạ — Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè.
Ý nghĩa chữ Hạ
Tên Liên Hạ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Liên Hạ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Liên Hạngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Trần Liên Hạhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 80Tốt |
| Lê Liên Hạngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 82Tốt |
| Phạm Liên Hạnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 78Tốt |
| Hoàng Liên Hạhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Huỳnh Liên Hạhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “lien ha”
Tên đệm khác đi với Hạ
- Nhật Hạ日夏 · Mặt trời · Mùa hạHỏa
- Anh Hạ英夏 · Tinh anh, tài giỏi · Mùa hạHỏa
- Gia Hạ嘉夏 · Tốt lành · Mùa hạHỏa
- Giai Hạ佳夏 · Tốt đẹp · Mùa hạHỏa
- Hoan Hạ歡夏 · Vui vẻ · Mùa hạHỏa
- Hồng Hạ紅夏 · Sắc hồng · Mùa hạHỏa
- Hương Hạ香夏 · Hương thơm · Mùa hạHỏa
- Khanh Hạ卿夏 · Người tôn quý · Mùa hạHỏa
- Khuê Hạ奎夏 · Sao Khuê văn chương · Mùa hạHỏa
- Kiều Hạ嬌夏 · Kiều diễm · Mùa hạHỏa
- Lam Hạ藍夏 · Sắc lam · Mùa hạHỏa
- Mai Hạ梅夏 · Hoa mai · Mùa hạHỏa
Tên khác có đệm Liên
- Liên Ái蓮愛 · Hoa sen · Yêu thươngHỏa
- Liên Ánh蓮映 · Hoa sen · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Liên Hạc蓮鶴 · Hoa sen · Chim hạcHỏa
- Liên Hiểu蓮曉 · Hoa sen · Hiểu biếtHỏa
- Liên Khánh蓮慶 · Hoa sen · Mừng vuiHỏa
- Liên Lễ蓮禮 · Hoa sen · Lễ nghĩaHỏa
- Liên Lệ蓮麗 · Hoa sen · Xinh đẹpHỏa
- Liên Nhẫn蓮忍 · Hoa sen · Nhẫn nạiHỏa
- Liên Nhật蓮日 · Hoa sen · Mặt trờiHỏa
- Liên Tuệ蓮慧 · Hoa sen · Trí tuệHỏa
- Liên Ý蓮意 · Hoa sen · Ý nguyệnHỏa
- Liên Yến蓮燕 · Hoa sen · Chim yếnHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Liên Hạ
Tên Liên Hạ có nghĩa là gì?
Liên Hạ (蓮 夏): Hoa sen · Mùa hạ. Liên nghĩa là hoa sen, Hạ nghĩa là mùa hạ.
Tên Liên Hạ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hạ, tên Liên Hạ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Liên Hạ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Liên Hạ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
