Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Gia Hạ

Tốt lành · Mùa hạ. Thường đặt cho bé gái.

嘉夏Gia Hạ
HỏaHiện đại

Gia Hạ — Tốt lành · Mùa hạ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Gia Hạ

  • Tên đệm嘉Gia14 nétMộcThanh ngang

    Tốt lành — Tốt, đẹp. Lễ cưới gọi là gia lễ 嘉禮.

    Ý nghĩa chữ Gia
  • Tên chính夏Hạ10 nétHỏaThanh nặng

    Mùa hạ — Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè.

    Ý nghĩa chữ Hạ

Tên Gia Hạ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Gia Hạ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Gia Hạngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng76Tốt
Trần Gia Hạhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng73Tốt
Lê Gia Hạngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng87Rất tốt
Phạm Gia Hạnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng91Rất tốt
Hoàng Gia Hạhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng76Tốt
Huỳnh Gia Hạhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng76Tốt

Cùng viết không dấu “gia ha”

Tên đệm khác đi với Hạ

Tên khác có đệm Gia

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Gia Hạ

Tên Gia Hạ có nghĩa là gì?

Gia Hạ (嘉 夏): Tốt lành · Mùa hạ. Gia nghĩa là tốt lành, Hạ nghĩa là mùa hạ.

Tên Gia Hạ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạ, tên Gia Hạ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Gia Hạ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Gia Hạ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.