Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Gia Hạc

Tốt lành · Chim hạc. Dùng được cho cả trai và gái.

嘉鶴Gia Hạc
HỏaCổ điển

Gia Hạc — Tốt lành · Chim hạc

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Gia Hạc

  • Tên đệm嘉Gia14 nétMộcThanh ngang

    Tốt lành — Tốt, đẹp. Lễ cưới gọi là gia lễ 嘉禮.

    Ý nghĩa chữ Gia
  • Tên chính鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng

    Chim hạc — Chim hạc, sếu.

    Ý nghĩa chữ Hạc

Tên Gia Hạc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Gia Hạc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Gia Hạcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng85Rất tốt
Trần Gia Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng79Tốt
Lê Gia Hạcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng79Tốt
Phạm Gia Hạcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng84Tốt
Hoàng Gia Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng85Rất tốt
Huỳnh Gia Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng85Rất tốt

Tên đệm khác đi với Hạc

Tên khác có đệm Gia

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Gia Hạc

Tên Gia Hạc có nghĩa là gì?

Gia Hạc (嘉 鶴): Tốt lành · Chim hạc. Gia nghĩa là tốt lành, Hạc nghĩa là chim hạc.

Tên Gia Hạc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạc, tên Gia Hạc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Gia Hạc đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Gia Hạc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.