Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Anh Hạc

Tinh anh, tài giỏi · Chim hạc. Dùng được cho cả trai và gái.

英鶴Anh Hạc
HỏaCổ điển

Anh Hạc — Tinh anh, tài giỏi · Chim hạc

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Anh Hạc

  • Tên đệm英Anh11 nétMộcThanh ngang

    Tinh anh, tài giỏi — Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.

    Ý nghĩa chữ Anh
  • Tên chính鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng

    Chim hạc — Chim hạc, sếu.

    Ý nghĩa chữ Hạc

Tên Anh Hạc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Anh Hạc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Anh Hạcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng83Tốt
Trần Anh Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng82Tốt
Lê Anh Hạcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng80Tốt
Phạm Anh Hạcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng71Tốt
Hoàng Anh Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng83Tốt
Huỳnh Anh Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng83Tốt

Cùng viết không dấu “anh hac”

Tên đệm khác đi với Hạc

Tên khác có đệm Anh

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Anh Hạc

Tên Anh Hạc có nghĩa là gì?

Anh Hạc (英 鶴): Tinh anh, tài giỏi · Chim hạc. Anh nghĩa là tinh anh, tài giỏi, Hạc nghĩa là chim hạc.

Tên Anh Hạc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạc, tên Anh Hạc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Anh Hạc đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Anh Hạc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.