Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Anh Tú

Tinh anh, tài giỏi · Ưu tú. Thường đặt cho bé trai.

英秀Anh Tú
MộcTên phổ biếnHài hòa

Anh Tú — Tinh anh, tài giỏi · Ưu tú

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh

Từng chữ trong tên Anh Tú

  • Tên đệm英Anh11 nétMộcThanh ngang

    Tinh anh, tài giỏi — Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.

    Ý nghĩa chữ Anh
  • Tên chính秀Tú7 nétMộcThanh sắc

    Ưu tú — Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.

    Ý nghĩa chữ Tú

Tên Anh Tú hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Anh Tú với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Anh Túngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc82Tốt
Trần Anh Túhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc77Tốt
Lê Anh Túngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc83Tốt
Phạm Anh Túnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc70Tốt
Hoàng Anh Túhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc82Tốt
Huỳnh Anh Túhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc82Tốt

Cùng viết không dấu “anh tu”

Tên đệm khác đi với Tú

Tên khác có đệm Anh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Anh Tú

Tên Anh Tú có nghĩa là gì?

Anh Tú (英 秀): Tinh anh, tài giỏi · Ưu tú. Anh nghĩa là tinh anh, tài giỏi, Tú nghĩa là ưu tú.

Tên Anh Tú thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tú, tên Anh Tú thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Anh Tú đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Anh Tú có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.