Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Giang Tú
Sông lớn · Ưu tú. Dùng được cho cả trai và gái.
Giang Tú — Sông lớn · Ưu tú
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Giang Tú
- Tên đệm江Giang7 nétThủyThanh ngang
Sông lớn — Sông Giang.
Ý nghĩa chữ Giang - Tên chính秀Tú7 nétMộcThanh sắc
Ưu tú — Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.
Ý nghĩa chữ Tú
Tên Giang Tú hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Giang Tú với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Giang Túngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 69Khá |
| Trần Giang Túhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 79Tốt |
| Lê Giang Túngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 66Khá |
| Phạm Giang Túnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 79Tốt |
| Hoàng Giang Túhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 69Khá |
| Huỳnh Giang Túhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 69Khá |
Cùng viết không dấu “giang tu”
Tên đệm khác đi với Tú
- Anh Tú英秀 · Tinh anh, tài giỏi · Ưu túMộc
- Hoàng Tú皇秀 · Huy hoàng · Ưu túMộc
- Băng Tú冰秀 · Băng tuyết trong sạch · Ưu túMộc
- Bằng Tú鵬秀 · Chim bằng bay xa · Ưu túMộc
- Bình Tú平秀 · Bình yên · Ưu túMộc
- Danh Tú名秀 · Danh tiếng · Ưu túMộc
- Doanh Tú瀛秀 · Biển lớn · Ưu túMộc
- Hà Tú河秀 · Dòng sông · Ưu túMộc
- Hàm Tú涵秀 · Bao dung · Ưu túMộc
- Hào Tú豪秀 · Hào kiệt · Ưu túMộc
- Hòa Tú和秀 · Hòa thuận · Ưu túMộc
- Hoằng Tú弘秀 · Rộng lớn · Ưu túMộc
Tên khác có đệm Giang
- Giang Bách江柏 · Sông lớn · Cây bách vững bềnMộc
- Giang Bảng江榜 · Sông lớn · Bảng vàngMộc
- Giang Cát江吉 · Sông lớn · Tốt lànhMộc
- Giang Cúc江菊 · Sông lớn · Hoa cúcMộc
- Giang Diệp江葉 · Sông lớn · Lá xanhMộc
- Giang Dĩnh江穎 · Sông lớn · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Giang Huệ江蕙 · Sông lớn · Hoa huệ thơmMộc
- Giang Khả江可 · Sông lớn · Đáng quýMộc
- Giang Khải江凱 · Sông lớn · Khải hoànMộc
- Giang Khắc江克 · Sông lớn · Làm được việcMộc
- Giang Kiến江建 · Sông lớn · Kiến tạoMộc
- Giang Kiện江健 · Sông lớn · Khỏe mạnhMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
Câu hỏi về tên Giang Tú
Tên Giang Tú có nghĩa là gì?
Giang Tú (江 秀): Sông lớn · Ưu tú. Giang nghĩa là sông lớn, Tú nghĩa là ưu tú.
Tên Giang Tú thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tú, tên Giang Tú thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Giang Tú đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Giang Tú có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
