Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hà Tú
Dòng sông · Ưu tú. Thường đặt cho bé gái.
Hà Tú — Dòng sông · Ưu tú
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Hà Tú
- Tên đệm河Hà9 nétThủyThanh huyền
Dòng sông — Sông. Hà Hán 河漢 là sông Thiên Hà ở trên trời, cao xa vô cùng, cho nên những kẻ nói khoác không đủ tin gọi là hà hán.
Ý nghĩa chữ Hà - Tên chính秀Tú7 nétMộcThanh sắc
Ưu tú — Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.
Ý nghĩa chữ Tú
Tên Hà Tú hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hà Tú với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hà Túngã — huyền — sắc | ngã — huyền — sắc | 81Tốt |
| Trần Hà Túhuyền — huyền — sắc | huyền — huyền — sắc | 88Rất tốt |
| Lê Hà Túngang — huyền — sắc | ngang — huyền — sắc | 84Tốt |
| Phạm Hà Túnặng — huyền — sắc | nặng — huyền — sắc | 74Tốt |
| Hoàng Hà Túhuyền — huyền — sắc | huyền — huyền — sắc | 81Tốt |
| Huỳnh Hà Túhuyền — huyền — sắc | huyền — huyền — sắc | 81Tốt |
Cùng viết không dấu “ha tu”
Tên đệm khác đi với Tú
- Băng Tú冰秀 · Băng tuyết trong sạch · Ưu túMộc
- Bình Tú平秀 · Bình yên · Ưu túMộc
- Doanh Tú瀛秀 · Biển lớn · Ưu túMộc
- Giang Tú江秀 · Sông lớn · Ưu túMộc
- Hàm Tú涵秀 · Bao dung · Ưu túMộc
- Hòa Tú和秀 · Hòa thuận · Ưu túMộc
- Hồ Tú湖秀 · Hồ nước · Ưu túMộc
- Huyền Tú玄秀 · Huyền diệu · Ưu túMộc
- Hy Tú希秀 · Hy vọng · Ưu túMộc
- Linh Tú靈秀 · Linh lợi · Ưu túMộc
- Phi Tú飛秀 · Bay cao · Ưu túMộc
- Thanh Tú清秀 · Trong sạch · Ưu túMộc
Tên khác có đệm Hà
- Hà Anh河英 · Dòng sông · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hà Hoa河花 · Dòng sông · Bông hoaMộc
- Hà Vi河薇 · Dòng sông · Hoa tường viMộc
- Hà Linh河靈 · Dòng sông · Linh lợiThủy
- Hà My河眉 · Dòng sông · Mày ngài thanh túThủy
- Hà Uyên河淵 · Dòng sông · Uyên bácThủy
- Hà Cát河吉 · Dòng sông · Tốt lànhMộc
- Hà Cúc河菊 · Dòng sông · Hoa cúcMộc
- Hà Diệp河葉 · Dòng sông · Lá xanhMộc
- Hà Dĩnh河穎 · Dòng sông · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Hà Huệ河蕙 · Dòng sông · Hoa huệ thơmMộc
- Hà Khả河可 · Dòng sông · Đáng quýMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Hà Tú
Tên Hà Tú có nghĩa là gì?
Hà Tú (河 秀): Dòng sông · Ưu tú. Hà nghĩa là dòng sông, Tú nghĩa là ưu tú.
Tên Hà Tú thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tú, tên Hà Tú thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Hà Tú đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Hà Tú có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
