Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thanh Tú
Trong sạch · Ưu tú. Dùng được cho cả trai và gái.
Thanh Tú — Trong sạch · Ưu tú
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thanh Tú
- Tên đệm清Thanh12 nétThủyThanh ngang
Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.
Ý nghĩa chữ Thanh - Tên chính秀Tú7 nétMộcThanh sắc
Ưu tú — Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.
Ý nghĩa chữ Tú
Tên Thanh Tú hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thanh Tú với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Túngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 80Tốt |
| Trần Thanh Túhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 75Tốt |
| Lê Thanh Túngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 78Tốt |
| Phạm Thanh Túnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 87Rất tốt |
| Hoàng Thanh Túhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 80Tốt |
| Huỳnh Thanh Túhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 80Tốt |
Cùng viết không dấu “thanh tu”
Tên đệm khác đi với Tú
- Anh Tú英秀 · Tinh anh, tài giỏi · Ưu túMộc
- Hoàng Tú皇秀 · Huy hoàng · Ưu túMộc
- Băng Tú冰秀 · Băng tuyết trong sạch · Ưu túMộc
- Bằng Tú鵬秀 · Chim bằng bay xa · Ưu túMộc
- Bình Tú平秀 · Bình yên · Ưu túMộc
- Danh Tú名秀 · Danh tiếng · Ưu túMộc
- Doanh Tú瀛秀 · Biển lớn · Ưu túMộc
- Giang Tú江秀 · Sông lớn · Ưu túMộc
- Hà Tú河秀 · Dòng sông · Ưu túMộc
- Hàm Tú涵秀 · Bao dung · Ưu túMộc
- Hào Tú豪秀 · Hào kiệt · Ưu túMộc
- Hòa Tú和秀 · Hòa thuận · Ưu túMộc
Tên khác có đệm Thanh
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Thanh Hiếu清孝 · Trong sạch · Hiếu thảoThủy
- Thanh Hương清香 · Trong sạch · Hương thơmMộc
- Thanh Liêm清廉 · Trong sạch · Liêm chínhMộc
- Thanh Mai清梅 · Trong sạch · Hoa maiMộc
- Thanh Nhàn清閑 · Trong sạch · Thong thảMộc
- Thanh Tùng清松 · Trong sạch · Cây tùngMộc
- Thanh Hiền清賢 · Trong sạch · Hiền tàiKim
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Thanh Hà清河 · Trong sạch · Dòng sôngThủy
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
Câu hỏi về tên Thanh Tú
Tên Thanh Tú có nghĩa là gì?
Thanh Tú (清 秀): Trong sạch · Ưu tú. Thanh nghĩa là trong sạch, Tú nghĩa là ưu tú.
Tên Thanh Tú thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tú, tên Thanh Tú thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Thanh Tú đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Thanh Tú có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
