Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thanh Hiền

Trong sạch · Hiền tài. Thường đặt cho bé gái.

清賢Thanh Hiền
KimTên phổ biếnHài hòa

Thanh Hiền — Trong sạch · Hiền tài

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — huyền (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Thanh Hiền

  • Tên đệm清Thanh12 nétThủyThanh ngang

    Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.

    Ý nghĩa chữ Thanh
  • Tên chính賢Hiền15 nétKimThanh huyền

    Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.

    Ý nghĩa chữ Hiền

Tên Thanh Hiền hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thanh Hiền với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thanh Hiềnngã — ngang — huyềnngã — ngang — huyền84Tốt
Trần Thanh Hiềnhuyền — ngang — huyềnhuyền — ngang — huyền61Khá
Lê Thanh Hiềnngang — ngang — huyềnngang — ngang — huyền69Khá
Phạm Thanh Hiềnnặng — ngang — huyềnnặng — ngang — huyền90Rất tốt
Hoàng Thanh Hiềnhuyền — ngang — huyềnhuyền — ngang — huyền74Tốt
Huỳnh Thanh Hiềnhuyền — ngang — huyềnhuyền — ngang — huyền74Tốt

Cùng viết không dấu “thanh hien”

Tên đệm khác đi với Hiền

Tên khác có đệm Thanh

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Thanh Hiền

Tên Thanh Hiền có nghĩa là gì?

Thanh Hiền (清 賢): Trong sạch · Hiền tài. Thanh nghĩa là trong sạch, Hiền nghĩa là hiền tài.

Tên Thanh Hiền thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hiền, tên Thanh Hiền thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Thanh Hiền đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thanh Hiền có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.