Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bích Hiền
Ngọc bích xanh biếc · Hiền tài. Thường đặt cho bé gái.
Bích Hiền — Ngọc bích xanh biếc · Hiền tài
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Bích Hiền
- Tên đệm碧Bích14 nétThổThanh sắc
Ngọc bích xanh biếc — Ngọc bích.
Ý nghĩa chữ Bích - Tên chính賢Hiền15 nétKimThanh huyền
Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.
Ý nghĩa chữ Hiền
Tên Bích Hiền hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bích Hiền với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bích Hiềnngã — sắc — huyền | ngã — sắc — huyền | 86Rất tốt |
| Trần Bích Hiềnhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 88Rất tốt |
| Lê Bích Hiềnngang — sắc — huyền | ngang — sắc — huyền | 83Tốt |
| Phạm Bích Hiềnnặng — sắc — huyền | nặng — sắc — huyền | 78Tốt |
| Hoàng Bích Hiềnhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 86Rất tốt |
| Huỳnh Bích Hiềnhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 86Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Hiền
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Ngọc Hiền玉賢 · Ngọc quý · Hiền tàiKim
- Thúy Hiền翠賢 · Xanh biếc · Hiền tàiKim
- Thanh Hiền清賢 · Trong sạch · Hiền tàiKim
- Thảo Hiền草賢 · Cỏ thơm · Hiền tàiKim
- Thu Hiền秋賢 · Mùa thu · Hiền tàiKim
- Diễm Hiền艷賢 · Tươi đẹp · Hiền tàiKim
- Hảo Hiền好賢 · Tốt đẹp · Hiền tàiKim
- Hưởng Hiền享賢 · Hưởng phúc · Hiền tàiKim
- Nguyện Hiền願賢 · Ước nguyện · Hiền tàiKim
- Uyển Hiền婉賢 · Uyển chuyển · Hiền tàiKim
- Điệp Hiền蝶賢 · Cánh bướm · Hiền tàiKim
Tên khác có đệm Bích
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Bích Lâm碧林 · Ngọc bích xanh biếc · Rừng xanhMộc
- Bích Huyền碧玄 · Ngọc bích xanh biếc · Huyền diệuThủy
- Bích Ngọc碧玉 · Ngọc bích xanh biếc · Ngọc quýKim
- Bích Diệp碧葉 · Ngọc bích xanh biếc · Lá xanhMộc
- Bích Cầm碧琴 · Ngọc bích xanh biếc · Đàn cầmKim
- Bích Chân碧真 · Ngọc bích xanh biếc · Chân thậtKim
- Bích Châu碧珠 · Ngọc bích xanh biếc · Ngọc châuKim
- Bích Dao碧瑤 · Ngọc bích xanh biếc · Ngọc daoKim
- Bích Du碧瑜 · Ngọc bích xanh biếc · Ngọc đẹpKim
- Bích Đoan碧端 · Ngọc bích xanh biếc · Đoan chínhKim
- Bích Hinh碧馨 · Ngọc bích xanh biếc · Hương thơm lan xaKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Bích Hiền
Tên Bích Hiền có nghĩa là gì?
Bích Hiền (碧 賢): Ngọc bích xanh biếc · Hiền tài. Bích nghĩa là ngọc bích xanh biếc, Hiền nghĩa là hiền tài.
Tên Bích Hiền thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiền, tên Bích Hiền thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Bích Hiền đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Bích Hiền có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
