Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Nguyên Hiển
Khởi đầu · Hiển đạt. Thường đặt cho bé trai.
Nguyên Hiển — Khởi đầu · Hiển đạt
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Nguyên Hiển
- Tên đệm元Nguyên4 nétMộcThanh ngang
Khởi đầu — Mới, đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên 改元. Lịch tây, lấy năm chúa Gia-tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên 紀元, nghĩa là số một bắt đầu từ đấy. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt 元月, ngày mồng một gọi là nguyên nhật 元日.
Ý nghĩa chữ Nguyên - Tên chính顯Hiển23 nétHỏaThanh hỏi
Hiển đạt — Rõ rệt. Như hiển nhi dị kiến 顯而易見 rõ rệt dễ thấy.
Ý nghĩa chữ Hiển
Tên Nguyên Hiển hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Nguyên Hiển với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Nguyên Hiểnngã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 89Rất tốt |
| Trần Nguyên Hiểnhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 75Tốt |
| Lê Nguyên Hiểnngang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 78Tốt |
| Phạm Nguyên Hiểnnặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 87Rất tốt |
| Hoàng Nguyên Hiểnhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 89Rất tốt |
| Huỳnh Nguyên Hiểnhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 89Rất tốt |
Cùng viết không dấu “nguyen hien”
Tên đệm khác đi với Hiển
- Anh Hiển英顯 · Tinh anh, tài giỏi · Hiển đạtHỏa
- Cần Hiển勤顯 · Cần cù · Hiển đạtHỏa
- Duy Hiển維顯 · Giữ gìn, bền vững · Hiển đạtHỏa
- Đông Hiển東顯 · Phương Đông · Hiển đạtHỏa
- Gia Hiển嘉顯 · Tốt lành · Hiển đạtHỏa
- Hoan Hiển歡顯 · Vui vẻ · Hiển đạtHỏa
- Hoàn Hiển完顯 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Hiển đạtHỏa
- Khai Hiển開顯 · Khai mở · Hiển đạtHỏa
- Khang Hiển康顯 · An khang · Hiển đạtHỏa
- Khiêm Hiển謙顯 · Khiêm nhường · Hiển đạtHỏa
- Khoa Hiển科顯 · Khoa bảng · Hiển đạtHỏa
- Khôi Hiển魁顯 · Khôi ngô, đứng đầu · Hiển đạtHỏa
Tên khác có đệm Nguyên
- Nguyên Giáp元甲 · Khởi đầu · Đứng đầuThổ
- Nguyên Khang元康 · Khởi đầu · An khangMộc
- Nguyên Khoa元科 · Khởi đầu · Khoa bảngMộc
- Nguyên Khôi元魁 · Khởi đầu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
- Nguyên Hoàng元皇 · Khởi đầu · Huy hoàngKim
- Nguyên Cảnh元景 · Khởi đầu · Cảnh sắcHỏa
- Nguyên Chí元志 · Khởi đầu · Ý chíHỏa
- Nguyên Chiếu元照 · Khởi đầu · Chiếu sángHỏa
- Nguyên Đại元大 · Khởi đầu · Lớn laoHỏa
- Nguyên Đạo元道 · Khởi đầu · Đạo lýHỏa
- Nguyên Đạt元達 · Khởi đầu · Thành đạtHỏa
- Nguyên Đắc元得 · Khởi đầu · Đạt đượcHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Nguyên Hiển
Tên Nguyên Hiển có nghĩa là gì?
Nguyên Hiển (元 顯): Khởi đầu · Hiển đạt. Nguyên nghĩa là khởi đầu, Hiển nghĩa là hiển đạt.
Tên Nguyên Hiển thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiển, tên Nguyên Hiển thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Nguyên Hiển đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Nguyên Hiển có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
