Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nguyên Đắc

Khởi đầu · Đạt được. Thường đặt cho bé trai.

元得Nguyên Đắc
HỏaCổ điển

Nguyên Đắc — Khởi đầu · Đạt được

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Nguyên Đắc

  • Tên đệm元Nguyên4 nétMộcThanh ngang

    Khởi đầu — Mới, đầu năm vua mới lên ngôi gọi là nguyên niên 元年 năm đầu (thứ nhất). Nửa chừng muốn đổi niên hiệu khác, cũng gọi là cải nguyên 改元. Lịch tây, lấy năm chúa Gia-tô giáng sinh, để ghi số năm, nên gọi năm ấy là kỷ nguyên 紀元, nghĩa là số một bắt đầu từ đấy. Phàm đầu số gì cũng gọi là nguyên. Như tháng giêng gọi là nguyên nguyệt 元月, ngày mồng một gọi là nguyên nhật 元日.

    Ý nghĩa chữ Nguyên
  • Tên chính得Đắc11 nétHỏaThanh sắc

    Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.

    Ý nghĩa chữ Đắc

Tên Nguyên Đắc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nguyên Đắc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nguyên Đắcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc86Rất tốt
Trần Nguyên Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc77Tốt
Lê Nguyên Đắcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc78Tốt
Phạm Nguyên Đắcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc88Rất tốt
Hoàng Nguyên Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc86Rất tốt
Huỳnh Nguyên Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc86Rất tốt

Cùng viết không dấu “nguyen dac”

Tên đệm khác đi với Đắc

Tên khác có đệm Nguyên

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nguyên Đắc

Tên Nguyên Đắc có nghĩa là gì?

Nguyên Đắc (元 得): Khởi đầu · Đạt được. Nguyên nghĩa là khởi đầu, Đắc nghĩa là đạt được.

Tên Nguyên Đắc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đắc, tên Nguyên Đắc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nguyên Đắc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Nguyên Đắc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.