Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khai Đắc

Khai mở · Đạt được. Thường đặt cho bé trai.

開得Khai Đắc
HỏaCổ điển

Khai Đắc — Khai mở · Đạt được

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khai Đắc

  • Tên đệm開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai
  • Tên chính得Đắc11 nétHỏaThanh sắc

    Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.

    Ý nghĩa chữ Đắc

Tên Khai Đắc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khai Đắc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khai Đắcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc88Rất tốt
Trần Khai Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc76Tốt
Lê Khai Đắcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc87Rất tốt
Phạm Khai Đắcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc88Rất tốt
Hoàng Khai Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc88Rất tốt
Huỳnh Khai Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc88Rất tốt

Cùng viết không dấu “khai dac”

Tên đệm khác đi với Đắc

Tên khác có đệm Khai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khai Đắc

Tên Khai Đắc có nghĩa là gì?

Khai Đắc (開 得): Khai mở · Đạt được. Khai nghĩa là khai mở, Đắc nghĩa là đạt được.

Tên Khai Đắc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đắc, tên Khai Đắc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khai Đắc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khai Đắc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.