Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khai Hách

Khai mở · Hiển hách. Thường đặt cho bé trai.

開赫Khai Hách
HỏaCổ điển

Khai Hách — Khai mở · Hiển hách

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khai Hách

  • Tên đệm開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai
  • Tên chính赫Hách14 nétHỏaThanh sắc

    Hiển hách — Đỏ ửng.

    Ý nghĩa chữ Hách

Tên Khai Hách hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khai Hách với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khai Háchngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc79Tốt
Trần Khai Háchhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc68Khá
Lê Khai Háchngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc91Rất tốt
Phạm Khai Háchnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc92Rất tốt
Hoàng Khai Háchhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt
Huỳnh Khai Háchhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt

Cùng viết không dấu “khai hach”

Tên đệm khác đi với Hách

Tên khác có đệm Khai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khai Hách

Tên Khai Hách có nghĩa là gì?

Khai Hách (開 赫): Khai mở · Hiển hách. Khai nghĩa là khai mở, Hách nghĩa là hiển hách.

Tên Khai Hách thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hách, tên Khai Hách thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khai Hách đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khai Hách có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.