Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khai Đạt

Khai mở · Thành đạt. Thường đặt cho bé trai.

開達Khai Đạt
HỏaHài hòa

Khai Đạt — Khai mở · Thành đạt

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khai Đạt

  • Tên đệm開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai
  • Tên chính達Đạt16 nétHỏaThanh nặng

    Thành đạt — Suốt. Như tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía. Phàm từ chỗ này tới chỗ kia mà được thông suốt không ngăn trở gì đều gọi là đạt. Như trực đạt 直達 thẳng suốt.

    Ý nghĩa chữ Đạt

Tên Khai Đạt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khai Đạt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khai Đạtngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng70Tốt
Trần Khai Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng63Khá
Lê Khai Đạtngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng80Tốt
Phạm Khai Đạtnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng87Rất tốt
Hoàng Khai Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng70Tốt
Huỳnh Khai Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng70Tốt

Cùng viết không dấu “khai dat”

Tên đệm khác đi với Đạt

Tên khác có đệm Khai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khai Đạt

Tên Khai Đạt có nghĩa là gì?

Khai Đạt (開 達): Khai mở · Thành đạt. Khai nghĩa là khai mở, Đạt nghĩa là thành đạt.

Tên Khai Đạt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đạt, tên Khai Đạt thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khai Đạt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khai Đạt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.