Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khai Chiếu

Khai mở · Chiếu sáng. Thường đặt cho bé trai.

開照Khai Chiếu
HỏaHài hòa

Khai Chiếu — Khai mở · Chiếu sáng

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khai Chiếu

Tên Khai Chiếu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khai Chiếu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khai Chiếungã — ngang — sắcngã — ngang — sắc88Rất tốt
Trần Khai Chiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc80Tốt
Lê Khai Chiếungang — ngang — sắcngang — ngang — sắc87Rất tốt
Phạm Khai Chiếunặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc89Rất tốt
Hoàng Khai Chiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc88Rất tốt
Huỳnh Khai Chiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc88Rất tốt

Cùng viết không dấu “khai chieu”

Tên đệm khác đi với Chiếu

Tên khác có đệm Khai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khai Chiếu

Tên Khai Chiếu có nghĩa là gì?

Khai Chiếu (開 照): Khai mở · Chiếu sáng. Khai nghĩa là khai mở, Chiếu nghĩa là chiếu sáng.

Tên Khai Chiếu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chiếu, tên Khai Chiếu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khai Chiếu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khai Chiếu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.