Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khoa Chiếu
Khoa bảng · Chiếu sáng. Thường đặt cho bé trai.
Khoa Chiếu — Khoa bảng · Chiếu sáng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh
Từng chữ trong tên Khoa Chiếu
- Tên đệm科Khoa9 nétMộcThanh ngang
Khoa bảng — Trình độ, phẩm cách, trong tràng học chia các khoa như văn khoa 文科 khoa học văn chương, lý khoa 理科 khoa học triết lý, v.v.
Ý nghĩa chữ Khoa - Tên chính照Chiếu13 nétHỏaThanh sắc
Chiếu sáng — Soi sáng.
Ý nghĩa chữ Chiếu
Tên Khoa Chiếu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khoa Chiếu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khoa Chiếungã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 77Tốt |
| Trần Khoa Chiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 77Tốt |
| Lê Khoa Chiếungang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 83Tốt |
| Phạm Khoa Chiếunặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 72Tốt |
| Hoàng Khoa Chiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 77Tốt |
| Huỳnh Khoa Chiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 77Tốt |
Cùng viết không dấu “khoa chieu”
Tên đệm khác đi với Chiếu
- Anh Chiếu英照 · Tinh anh, tài giỏi · Chiếu sángHỏa
- Cần Chiếu勤照 · Cần cù · Chiếu sángHỏa
- Duy Chiếu維照 · Giữ gìn, bền vững · Chiếu sángHỏa
- Đông Chiếu東照 · Phương Đông · Chiếu sángHỏa
- Gia Chiếu嘉照 · Tốt lành · Chiếu sángHỏa
- Hoan Chiếu歡照 · Vui vẻ · Chiếu sángHỏa
- Hoàn Chiếu完照 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Chiếu sángHỏa
- Khai Chiếu開照 · Khai mở · Chiếu sángHỏa
- Khang Chiếu康照 · An khang · Chiếu sángHỏa
- Khiêm Chiếu謙照 · Khiêm nhường · Chiếu sángHỏa
- Khôi Chiếu魁照 · Khôi ngô, đứng đầu · Chiếu sángHỏa
- Khuê Chiếu奎照 · Sao Khuê văn chương · Chiếu sángHỏa
Tên khác có đệm Khoa
- Khoa Lợi科利 · Khoa bảng · Lợi íchKim
- Khoa Cảnh科景 · Khoa bảng · Cảnh sắcHỏa
- Khoa Chí科志 · Khoa bảng · Ý chíHỏa
- Khoa Đại科大 · Khoa bảng · Lớn laoHỏa
- Khoa Đạo科道 · Khoa bảng · Đạo lýHỏa
- Khoa Đạt科達 · Khoa bảng · Thành đạtHỏa
- Khoa Đắc科得 · Khoa bảng · Đạt đượcHỏa
- Khoa Định科定 · Khoa bảng · Vững vàngHỏa
- Khoa Đức科德 · Khoa bảng · Đức độHỏa
- Khoa Hạc科鶴 · Khoa bảng · Chim hạcHỏa
- Khoa Hách科赫 · Khoa bảng · Hiển háchHỏa
- Khoa Hiển科顯 · Khoa bảng · Hiển đạtHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khoa Chiếu
Tên Khoa Chiếu có nghĩa là gì?
Khoa Chiếu (科 照): Khoa bảng · Chiếu sáng. Khoa nghĩa là khoa bảng, Chiếu nghĩa là chiếu sáng.
Tên Khoa Chiếu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chiếu, tên Khoa Chiếu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khoa Chiếu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khoa Chiếu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
