Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khoa Đại

Khoa bảng · Lớn lao. Thường đặt cho bé trai.

科大Khoa Đại
HỏaCổ điển

Khoa Đại — Khoa bảng · Lớn lao

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khoa Đại

  • Tên đệm科Khoa9 nétMộcThanh ngang

    Khoa bảng — Trình độ, phẩm cách, trong tràng học chia các khoa như văn khoa 文科 khoa học văn chương, lý khoa 理科 khoa học triết lý, v.v.

    Ý nghĩa chữ Khoa
  • Tên chính大Đại3 nétHỏaThanh nặng

    Lớn lao — Lớn.

    Ý nghĩa chữ Đại

Tên Khoa Đại hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khoa Đại với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khoa Đạingã — ngang — nặngngã — ngang — nặng82Tốt
Trần Khoa Đạihuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng74Tốt
Lê Khoa Đạingang — ngang — nặngngang — ngang — nặng80Tốt
Phạm Khoa Đạinặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng72Tốt
Hoàng Khoa Đạihuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng82Tốt
Huỳnh Khoa Đạihuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng82Tốt

Tên đệm khác đi với Đại

Tên khác có đệm Khoa

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khoa Đại

Tên Khoa Đại có nghĩa là gì?

Khoa Đại (科 大): Khoa bảng · Lớn lao. Khoa nghĩa là khoa bảng, Đại nghĩa là lớn lao.

Tên Khoa Đại thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đại, tên Khoa Đại thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khoa Đại đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khoa Đại có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.