Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khoa Đức

Khoa bảng · Đức độ. Thường đặt cho bé trai.

科德Khoa Đức
HỏaHài hòa

Khoa Đức — Khoa bảng · Đức độ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khoa Đức

  • Tên đệm科Khoa9 nétMộcThanh ngang

    Khoa bảng — Trình độ, phẩm cách, trong tràng học chia các khoa như văn khoa 文科 khoa học văn chương, lý khoa 理科 khoa học triết lý, v.v.

    Ý nghĩa chữ Khoa
  • Tên chính德Đức15 nétHỏaThanh sắc

    Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đức

Tên Khoa Đức hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khoa Đức với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khoa Đứcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc84Tốt
Trần Khoa Đứchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc84Tốt
Lê Khoa Đứcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc89Rất tốt
Phạm Khoa Đứcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc77Tốt
Hoàng Khoa Đứchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc84Tốt
Huỳnh Khoa Đứchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc84Tốt

Cùng viết không dấu “khoa duc”

Tên đệm khác đi với Đức

Tên khác có đệm Khoa

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khoa Đức

Tên Khoa Đức có nghĩa là gì?

Khoa Đức (科 德): Khoa bảng · Đức độ. Khoa nghĩa là khoa bảng, Đức nghĩa là đức độ.

Tên Khoa Đức thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đức, tên Khoa Đức thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khoa Đức đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khoa Đức có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.