Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khoa Đạo

Khoa bảng · Đạo lý. Thường đặt cho bé trai.

科道Khoa Đạo
HỏaCổ điển

Khoa Đạo — Khoa bảng · Đạo lý

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khoa Đạo

  • Tên đệm科Khoa9 nétMộcThanh ngang

    Khoa bảng — Trình độ, phẩm cách, trong tràng học chia các khoa như văn khoa 文科 khoa học văn chương, lý khoa 理科 khoa học triết lý, v.v.

    Ý nghĩa chữ Khoa
  • Tên chính道Đạo16 nétHỏaThanh nặng

    Đạo lý — Đường cái thẳng.

    Ý nghĩa chữ Đạo

Tên Khoa Đạo hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khoa Đạo với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khoa Đạongã — ngang — nặngngã — ngang — nặng89Rất tốt
Trần Khoa Đạohuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng90Rất tốt
Lê Khoa Đạongang — ngang — nặngngang — ngang — nặng89Rất tốt
Phạm Khoa Đạonặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng75Tốt
Hoàng Khoa Đạohuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt
Huỳnh Khoa Đạohuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt

Tên đệm khác đi với Đạo

Tên khác có đệm Khoa

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khoa Đạo

Tên Khoa Đạo có nghĩa là gì?

Khoa Đạo (科 道): Khoa bảng · Đạo lý. Khoa nghĩa là khoa bảng, Đạo nghĩa là đạo lý.

Tên Khoa Đạo thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đạo, tên Khoa Đạo thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khoa Đạo đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khoa Đạo có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.