Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khoa Đắc
Khoa bảng · Đạt được. Thường đặt cho bé trai.
Khoa Đắc — Khoa bảng · Đạt được
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Khoa Đắc
- Tên đệm科Khoa9 nétMộcThanh ngang
Khoa bảng — Trình độ, phẩm cách, trong tràng học chia các khoa như văn khoa 文科 khoa học văn chương, lý khoa 理科 khoa học triết lý, v.v.
Ý nghĩa chữ Khoa - Tên chính得Đắc11 nétHỏaThanh sắc
Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.
Ý nghĩa chữ Đắc
Tên Khoa Đắc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khoa Đắc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khoa Đắcngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 83Tốt |
| Trần Khoa Đắchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 75Tốt |
| Lê Khoa Đắcngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 79Tốt |
| Phạm Khoa Đắcnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 71Tốt |
| Hoàng Khoa Đắchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 83Tốt |
| Huỳnh Khoa Đắchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 83Tốt |
Tên đệm khác đi với Đắc
- Anh Đắc英得 · Tinh anh, tài giỏi · Đạt đượcHỏa
- Cần Đắc勤得 · Cần cù · Đạt đượcHỏa
- Duy Đắc維得 · Giữ gìn, bền vững · Đạt đượcHỏa
- Đông Đắc東得 · Phương Đông · Đạt đượcHỏa
- Gia Đắc嘉得 · Tốt lành · Đạt đượcHỏa
- Hoan Đắc歡得 · Vui vẻ · Đạt đượcHỏa
- Hoàn Đắc完得 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Đạt đượcHỏa
- Khai Đắc開得 · Khai mở · Đạt đượcHỏa
- Khang Đắc康得 · An khang · Đạt đượcHỏa
- Khiêm Đắc謙得 · Khiêm nhường · Đạt đượcHỏa
- Khôi Đắc魁得 · Khôi ngô, đứng đầu · Đạt đượcHỏa
- Khuê Đắc奎得 · Sao Khuê văn chương · Đạt đượcHỏa
Tên khác có đệm Khoa
- Khoa Lợi科利 · Khoa bảng · Lợi íchKim
- Khoa Cảnh科景 · Khoa bảng · Cảnh sắcHỏa
- Khoa Chí科志 · Khoa bảng · Ý chíHỏa
- Khoa Chiếu科照 · Khoa bảng · Chiếu sángHỏa
- Khoa Đại科大 · Khoa bảng · Lớn laoHỏa
- Khoa Đạo科道 · Khoa bảng · Đạo lýHỏa
- Khoa Đạt科達 · Khoa bảng · Thành đạtHỏa
- Khoa Định科定 · Khoa bảng · Vững vàngHỏa
- Khoa Đức科德 · Khoa bảng · Đức độHỏa
- Khoa Hạc科鶴 · Khoa bảng · Chim hạcHỏa
- Khoa Hách科赫 · Khoa bảng · Hiển háchHỏa
- Khoa Hiển科顯 · Khoa bảng · Hiển đạtHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khoa Đắc
Tên Khoa Đắc có nghĩa là gì?
Khoa Đắc (科 得): Khoa bảng · Đạt được. Khoa nghĩa là khoa bảng, Đắc nghĩa là đạt được.
Tên Khoa Đắc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đắc, tên Khoa Đắc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khoa Đắc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khoa Đắc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
