Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Cần Đắc

Cần cù · Đạt được. Thường đặt cho bé trai.

勤得Cần Đắc
HỏaCổ điển

Cần Đắc — Cần cù · Đạt được

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Cần Đắc

  • Tên đệm勤Cần13 nétMộcThanh huyền

    Cần cù — Siêng.

    Ý nghĩa chữ Cần
  • Tên chính得Đắc11 nétHỏaThanh sắc

    Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.

    Ý nghĩa chữ Đắc

Tên Cần Đắc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Cần Đắc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Cần Đắcngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc84Tốt
Trần Cần Đắchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc77Tốt
Lê Cần Đắcngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc77Tốt
Phạm Cần Đắcnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc86Rất tốt
Hoàng Cần Đắchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc84Tốt
Huỳnh Cần Đắchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc84Tốt

Tên đệm khác đi với Đắc

Tên khác có đệm Cần

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Cần Đắc

Tên Cần Đắc có nghĩa là gì?

Cần Đắc (勤 得): Cần cù · Đạt được. Cần nghĩa là cần cù, Đắc nghĩa là đạt được.

Tên Cần Đắc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đắc, tên Cần Đắc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Cần Đắc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Cần Đắc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.