Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đông Đắc

Phương Đông · Đạt được. Thường đặt cho bé trai.

東得Đông Đắc
HỏaCổ điển

Đông Đắc — Phương Đông · Đạt được

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Đông Đắc

  • Tên đệm東Đông8 nétMộcThanh ngang

    Phương Đông — Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là đông đạo chủ 東道主 nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi các chủ cổ phần công ty là cổ đông 股東 là do nghĩa đó.

    Ý nghĩa chữ Đông
  • Tên chính得Đắc11 nétHỏaThanh sắc

    Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.

    Ý nghĩa chữ Đắc

Tên Đông Đắc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đông Đắc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đông Đắcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc73Tốt
Trần Đông Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc78Tốt
Lê Đông Đắcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc81Tốt
Phạm Đông Đắcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc77Tốt
Hoàng Đông Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc73Tốt
Huỳnh Đông Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc73Tốt

Cùng viết không dấu “dong dac”

Tên đệm khác đi với Đắc

Tên khác có đệm Đông

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Đông Đắc

Tên Đông Đắc có nghĩa là gì?

Đông Đắc (東 得): Phương Đông · Đạt được. Đông nghĩa là phương đông, Đắc nghĩa là đạt được.

Tên Đông Đắc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đắc, tên Đông Đắc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Đông Đắc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đông Đắc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.